|
Năm |
Giá trị sản lượng (tỉ đồng) |
Doanh thu (tỉ đồng) |
Lợi nhuận trước thuế (tỉ đồng) |
|
1990 |
6.89 |
4.73 |
0.83 |
|
1993 |
18.05 |
21.12 |
1.18 |
|
1994 |
20.5 |
18.05 |
1.3 |
|
1995 |
20.72 |
20.08 |
1.1 |
|
1996 |
26.58 |
26.26 |
1.11 |
|
1997 |
29.11 |
26.74 |
1.07 |
|
1998 |
45.45 |
38.38 |
1.16 |
|
1999 |
39.99 |
39.93 |
1.61 |
|
2000 |
39.98 |
37.05 |
1.99 |
|
2001 |
48.96 |
56.97 |
2.23 |
|
2002 |
76.35 |
64.19 |
2.24 |
|
2003 |
75.67 |
65.12 |
2.95 |
|
2004 |
119.99 |
79.97 |
4.16 |
|
2005 |
118.87 |
131.77 |
14.38 |
|
2006 |
118.14 |
120.04 |
14.78 |
|
2007 |
150.71 |
108.88 |
13.27 |
|
2008 |
192.68 |
146.43 |
11.06 |
|
2009 |
413.86 |
386.61 |
42.66 |
2. Sơ đồ kết quả kinh doanh

3. Các huân, huy chương đã đạt được:
– Đối với tập thể Công ty :
|
Năm 1990 Huân chương lao động hạng hai. |
Năm 1996 Huân chương lao động hạng nhất. |
|
Năm 2000 Danh Hiệu Anh hùng lao động. |
Năm 2003 Huân chương độc lập hạng ba. |
|
|
|
– Đối với cá nhân:
- Danh hiệu anh hùng lao động: 2 người.
- Huân chương lao động hạng ba: 6 người.
- Huân chương lao động hạng nhì: 1 người.
- Bằng khen của Thủ tướng chính phủ: 22 người.





Giá Vàng 9999: (ngàn đ / l)
